từ thiện

  1. charitable; philanthropique.
    • Hội từ thiện
      société philanthropique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "từ thiện"

từ thiện
Một nhóm tình nguyện viên đang phân phát quà từ thiện cho trẻ em.